+86-27-84618766
Bột Quercetin Dihydrat

Bột Quercetin Dihydrat

Bột Quercetin dinyarate là một hợp chất flavonoid. Về hình thức, nó thường xuất hiện dưới dạng tinh thể hình kim màu vàng-(trong etanol loãng). Quercetin diglucoside diaxit được phân bố rộng rãi ở nhiều loại thực vật khác nhau và là chất chuyển hóa thứ cấp được thực vật tạo ra trong quá trình-tiến hóa lâu dài của chúng. Nó tồn tại trong nhiều loại rau và trái cây. Hợp chất này-nổi tiếng với đặc tính chống oxy hóa mạnh và được sử dụng rộng rãi trong thực phẩm, đồ uống và mỹ phẩm.
Gửi yêu cầu
Product Details ofBột Quercetin Dihydrat

product-1020-626Question

Sự khác biệt giữa quercetin dihydrate và quercetin thông thường (khan) là gì?

Sự khác biệt chính nằm ở cấu trúc tinh thể và hàm lượng nước. Dihydrat chứa khoảng 10% nước tinh thể, dẫn đến sự khác biệt về trọng lượng phân tử, điểm nóng chảy, độ hòa tan và độ hấp thụ độ ẩm so với quercetin khan. Nói chung, dihydrat ổn định hơn trong điều kiện bảo quản thông thường và ít bị hấp thụ độ ẩm và kết tụ hơn. Việc lựa chọn hình thức phụ thuộc vào công thức ứng dụng cụ thể và yêu cầu quy trình.

 

Product-information

Tên sản phẩm:

Bột Quercetin dihydrat

Tên thực vật:

Sophora japonica L.

Phần đã qua sử dụng:

Nụ hoa Flos Sophorae

Số CAS:

6151-25-3

Công thức phân tử:

C15H14O9

Vẻ bề ngoài:

Bột màu vàng

Thông số kỹ thuật:

Lớn hơn hoặc bằng 90%

 

Cơ chế tác dụng:

Quercetin dihydrate có thể loại bỏ các gốc tự do theo ba cách: loại bỏ trực tiếp, loại bỏ thông qua một số enzyme loại bỏ gốc tự do-hoặc ức chế việc sản xuất các gốc tự do. Khả năng loại bỏ các loại oxy phản ứng của nó gấp 50 lần vitamin E và 20 lần so với vitamin C.

product-553-93

Vẻ bề ngoài:

Hạt màu vàng hoặc vàng cam

Xét nghiệm:

NLT 90,0%

Nhận dạng:

(A),(B),(C)Phản ứng dương tính

Kim loại nặng:

NMT 20 trang/phút

Mật độ khối:

NLT 0,80 g/ml

Tổn thất khi sấy:

NMT 12,0%, dưới dạng Pb

Tro sunfat:

NMT 0,2%

Tổng số đĩa

NMT 1000 cfu/g

Men & Nấm mốc:

NMT 100 cfu/g

E.Coli:

Vắng mặt

Etanol:

<5000 ppm

Lưới 24:

Tối thiểu 80%

Lưới 65:

Tối thiểu 9%

Lưới 150:

Tối thiểu 1%

application

1.Quercetin dihydrate có thể được sử dụng trong lĩnh vực sản phẩm y tế và thực phẩm, như một chất phytochemical được thêm vào các sản phẩm y tế và thực phẩm, để cung cấp thêm giá trị dinh dưỡng và lợi ích sức khỏe.

2. Quercetin dihydrate cũng có thể được sử dụng trong ngành mỹ phẩm như một thành phần chăm sóc da, bảo vệ da khỏi tổn thương do các yếu tố bên ngoài gây ra và tăng cường sức khỏe cho làn da. Dihydrate quercetin thể hiện khả năng thẩm thấu và hấp thụ tuyệt vời, tạo điều kiện cho da hấp thụ và sử dụng tốt hơn các thành phần khác trong mỹ phẩm.

3. Quercetin dihydrate cũng có thể được sử dụng trong lĩnh vực thuốc trừ sâu, thể hiện hoạt tính diệt côn trùng chống lại giai đoạn amastigote của Leishmania donovani, do đó cho thấy triển vọng ứng dụng tiềm năng trong ngành thuốc trừ sâu.

image015

Quercetin dihydrate có thể loại bỏ các gốc tự do theo ba cách: loại bỏ trực tiếp các gốc tự do, thông qua một số enzyme loại bỏ các gốc tự do hoặc bằng cách ức chế sản xuất các gốc tự do. Khả năng loại bỏ các loại oxy phản ứng của nó gấp 50 lần vitamin E và 20 lần so với vitamin C.

2025103116120032023

Câu hỏi 1: Sự khác biệt giữa quercetin dihydrate và quercetin thông thường (khan) là gì?

Trả lời 1: Sự khác biệt chính nằm ở cấu trúc tinh thể và hàm lượng nước. Dihydrat chứa khoảng 10% nước tinh thể, dẫn đến sự khác biệt về trọng lượng phân tử, điểm nóng chảy, độ hòa tan và độ hấp thụ độ ẩm so với quercetin khan. Nói chung, dihydrat ổn định hơn trong điều kiện bảo quản thông thường và ít bị hấp thụ độ ẩm và kết tụ hơn. Việc lựa chọn hình thức phụ thuộc vào công thức ứng dụng cụ thể và yêu cầu quy trình.

 

Câu 2: Bột quercetin dihydrat là gì?

A2: Quercetin dihydrate là dạng tinh thể của quercetin flavonoid tự nhiên, chứa hai phân tử nước. So với quercetin khan, các tính chất vật lý của nó (như độ hòa tan và độ ổn định) hơi khác một chút, nhưng hoạt tính sinh học của nó thì tương tự. Nó thường được sử dụng làm tiêu chuẩn có độ tinh khiết cao-hoặc làm nguyên liệu thô để bổ sung vào chế độ ăn uống.

 

Câu 3: Là gìcáiHiệu quả và ứng dụng chínhcủabột quercetin dihydrat?

A3: Chất chống oxy hóa: loại bỏ các gốc tự do và bảo vệ tế bào.

Hỗ trợ chống{0}}viêm: Điều chỉnh các yếu tố gây viêm.

Sức khỏe tim mạch: Có thể giúp cải thiện chức năng mạch máu.

Điều hòa miễn dịch: Hỗ trợ phản ứng miễn dịch khỏe mạnh.

Các ứng dụng phổ biến bao gồm thực phẩm bổ sung (viên nang, viên nén), thực phẩm và đồ uống chức năng, mỹ phẩm (sản phẩm chăm sóc da chống lão hóa) và nghiên cứu khoa học.

 

 

Liên hệ ngay

 

Chú phổ biến: bột quercetin dihydrat, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy sản xuất bột quercetin dihydrat Trung Quốc

Gửi yêu cầu

(0/10)

clearall