
Pterostilbene

Những lợi ích sức khỏe của pterostilbene là gì?
Pterostilbene là một chất chống oxy hóa mạnh giúp chống lại stress oxy hóa và hỗ trợ quá trình lão hóa khỏe mạnh. Nó thúc đẩy sức khỏe tim mạch bằng cách hỗ trợ mức cholesterol khỏe mạnh và hỗ trợ chức năng nhận thức. Hợp chất này cũng hỗ trợ quá trình chuyển hóa lượng đường trong máu khỏe mạnh và có đặc tính chống{2}}viêm có lợi cho sức khỏe của khớp và da.

|
Tên sản phẩm: |
Pterostilbene |
|
Công nghệ: |
Tổng hợp |
|
Số CAS: |
537-42-8 |
|
Asự xuất hiện: |
Bột màu trắng |
|
Nguyên chất: |
> 99% |
|
Xét nghiệm: |
> 99% |
|
Điểm nóng chảy: |
92-96 độ |
|
Nước xuất xứ: |
Trung Quốc |
|
MOQ: |
1kg |
|
Bưu kiện: |
25kg/thùng |
|
Hạn sử dụng: |
24 tháng |
|
Kho: |
Để nơi khô mát, tránh ánh nắng trực tiếp |
|
Công dụng chính |
Loại bỏ các gốc tự do trong cơ thể, giảm tác hại của stress oxy hóa đối với tế bào và bảo vệ tế bào khỏi sự phá hủy oxy hóa. 2. Ức chế sản xuất các yếu tố gây viêm trong cơ thể, làm giảm phản ứng viêm mãn tính và có tác dụng cải thiện phụ trợ đối với sự khó chịu liên quan đến viêm. |
Cơ chế hoạt động
Pterostilbene phát huy tác dụng sinh học thông qua nhiều con đường:
Hoạt động chống oxy hóa:Nó trực tiếp loại bỏ các gốc tự do và cũng kích hoạt hệ thống enzyme chống oxy hóa nội sinh của cơ thể, cung cấp sự bảo vệ tế bào chống lại stress oxy hóa.
Ảnh hưởng đến con đường viêm:Nó đã được chứng minh là có tác dụng điều chỉnh các con đường gây viêm, chẳng hạn như con đường MAPK p38 và có thể điều chỉnh giảm sự biểu hiện của một số chất trung gian gây viêm -như iNOS và COX-2 trong các mô hình thử nghiệm.
Nghiên cứu tăng sinh tế bào:Trong nghiên cứu trong phòng thí nghiệm, Pterostilbene đã được quan sát thấy có ảnh hưởng đến việc điều hòa chu kỳ tế bào và hỗ trợ các cơ chế apoptosis tế bào bình thường.
Tương tác enzym:Nó hoạt động như một chất ức chế mạnh cytochrome P{0}}A1 và cho thấy hoạt động ức chế vừa phải đối với các enzyme COX-1 và COX-2 trong các thử nghiệm sinh hóa.
Điều chế trao đổi chất:Nó hoạt động như một chất chủ vận cho PPAR- , một thụ thể hạt nhân liên quan đến việc điều hòa chuyển hóa lipid và glucose.

|
Đặc tính sản phẩm |
|
|
Tên sản phẩm: |
Pterostilbene |
|
từ đồng nghĩa: |
3',5'-Dimethoxy-4-stilbenol; 4-[(1E)-2-(3,5-Dimetoxyphenyl)ethenyl]phenol |
|
Công thức phân tử: |
C16H16O3 |
|
Trọng lượng phân tử: |
256.30 |
|
Số CAS: |
537-42-8 |
|
Hồ sơ sản phẩm |
|
|
Vẻ bề ngoài: |
Bột màu trắng nhạt hoặc trắng |
|
Điểm nóng chảy: |
92 ~ 96 độ |
|
Xét nghiệm: |
99,00%(HPLC) |
|
Tổn thất khi sấy: |
NMT 0,50% |
|
Độ ẩm: |
NMT 0,50% |
|
Dư lượng đánh lửa: |
NMT 0,50% |
|
Kim loại nặng: |
NMT 10,00 trang/phút |
|
Thạch tín: |
NMT 2,00 trang/phút |
|
Cadimi: |
NMT 2,00 trang/phút |
|
Chỉ huy |
NMT 5,00 trang/phút |
|
Thủy ngân: |
NMT 1,00 trang/phút |
|
Bao bì |
1 kg/túi hoặc tùy chỉnh |
|
Kho |
Giữ hộp chưa mở ở nơi khô ráo, thoáng mát |
|
Hạn sử dụng |
24 tháng khi còn nguyên bao bì |

Thực phẩm bổ sung:Pterostilbene được sử dụng rộng rãi như một chất bổ sung chống oxy hóa nhằm mục đích thúc đẩy quá trình lão hóa khỏe mạnh, hỗ trợ sức khỏe tim mạch và hỗ trợ chức năng trao đổi chất.
Nghiên cứu dược phẩm:Nó đang được nghiên cứu trong các nghiên cứu phát triển thuốc về tiềm năng của nó trong các lĩnh vực như nghiên cứu ung thư, bảo vệ thần kinh, sức khỏe trao đổi chất và điều chế viêm.
Mỹ phẩm:Trong ngành chăm sóc da, nó được đưa vào các công thức có đặc tính chống oxy hóa có thể giúp bảo vệ da khỏi các tác nhân gây stress từ môi trường cũng như mang lại lợi ích-làm sáng và chống{1}}lão hóa da tiềm năng. Nó là thành phần chính trong một số sản phẩm mỹ phẩm tiên tiến.
Thức ăn trongdsử dụng:Nó được sử dụng làm chất bảo quản thực phẩm tự nhiên do đặc tính chống oxy hóa và cũng được thêm vào thực phẩm chức năng và đồ uống để nâng cao thành phần dinh dưỡng của chúng.
Nông nghiệp:Nghiên cứu mới nổi đang khám phá tiềm năng của nó như một giải pháp thay thế tự nhiên và thân thiện với môi trường cho thuốc trừ sâu hóa học tổng hợp.

Độ ổn định hóa học:Sự hiện diện của hai nhóm methoxy trong cấu trúc của nó làm cho Pterostilbene ổn định hơn về mặt hóa học so với chất tương tự resveratrol của nó.
Tính ưa mỡ:Nó có đặc tính ưa mỡ vừa phải, giúp tăng cường khả năng dễ dàng thâm nhập vào màng tế bào.
Sinh khả dụng:Nó cho thấy khả dụng sinh học đường uống vượt trội so với resveratrol, với các nghiên cứu trên mô hình chuột cho thấy khả dụng sinh học cao tới 66,9%.
Hồ sơ trao đổi chất:Pterostilbene được chuyển hóa chậm hơn resveratrol, dẫn đến thời gian bán hủy-dài hơn và sự hiện diện kéo dài trong cơ thể, góp phần mang lại hoạt tính sinh học bền vững hơn.
|
So sánh với các hợp chất tương tự |
||
|
Tài sản |
Pterostilbene |
Resveratrol |
|
Cấu trúc hóa học |
Dẫn xuất dimethoxy của resveratrol |
Polyhydroxy stilbene |
|
Sinh khả dụng |
Cao (~80%) |
Thấp (<20%) |
|
Ổn định trao đổi chất |
Chống lại quá trình glucuronid hóa nhanh |
Chuyển hóa nhanh |
|
Tính ưa mỡ |
Cao (tính thấm màng tốt hơn) |
Thấp |
|
Nửa đời |
dài hơn |
ngắn hơn |
|
Hiệu lực (Chống oxy hóa/Chống{0}}viêm) |
Thượng đẳng |
Vừa phải |
|
Trọng tâm lâm sàng |
Sức khỏe nhận thức, chống{0}}lão hóa, cân bằng trao đổi chất |
Tim mạch, chất chống oxy hóa nói chung |

Q1. Pterostilbene là tự nhiên hay tổng hợp?
Pterosilbene có thể được - chiết xuất tự nhiên từ thực vật nhưPterocarpus có túi, quả việt quấthoặc được sản xuất thông qua tổng hợp hóa học để đảm bảo độ tinh khiết cao.
Q2. Những lợi ích sức khỏe chính của pterostilbene là gì?
Hỗ trợ Pterostilbenechức năng nhận thức, sức khỏe tim mạch, cân bằng trao đổi chất, Vàchống-lão hóathông qua cơ chế chống{0}}viêm và chống oxy hóa.
Q3.Sự khác biệt giữapterostilbeneVàresveratrol?
Nó còn hơn thế nữasinh học khả dụng, ổn định và mạnh mẽ, dẫn đến tác dụng sinh lý mạnh hơn ở liều thấp hơn.
Chú phổ biến: pterostilbene, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy pterostilbene Trung Quốc
Gửi yêu cầu
